Chương trình Toàn Mỹ - Foundation
Bảo hiểm sức khỏe gia đình, không khoảng cách, dù ở nơi đâu, cả gia đình bạn vẫn được bảo vệ toàn diện với chương trình Toàn Mỹ.
Tại sao nên chọn Chương trình Toàn Mỹ?
Phạm vi bảo hiểm toàn cầu.
Có bảo hiểm thai sản cho cá nhân.
Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24/7.
Quyền lợi nổi bật của chương trình Toàn Mỹ
- Phạm vi bảo hiểm toàn cầu.
- Khách hàng mua mới đến 75 tuổi và tái tục đến 90 tuổi
- Quyền lợi bảo hiểm được chi trả tính theo từng bệnh trong suốt thời hạn tham gia bảo hiểm.
- Có bảo hiểm cho thai sản cho cá nhân.
- Quyền lợi thai sản được tăng thêm 50% khi chồng cùng mua bảo hiểm với hạn mức ngang bằng.
- Quyền lợi thai sản áp dụng thời gian chờ 270 ngày.
- Hệ thống bệnh viện/phòng khám thanh toán trực tiếp rộng khắp ở Việt Nam.
- Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24/7.
Đối tượng tham gia:
- Đối tượng: cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.
- Độ tuổi từ: từ 15 ngày tuổi đến 75 tuổi.
- Là người Việt hoặc thường trú nhân tại Việt Nam, sinh sống tại Việt Nam ít nhất 183 ngày/ Năm hợp đồng.
- Khách hàng cá nhân tham gia hợp đồng mới: từ 15 ngày tuổi đến 75 tuổi.
- Phí bảo hiểm: Phụ thuộc vào độ tuổi và chương trình khách hàng lựa chọn
Bảng quyền lợi chi tiết chương trình Toàn Mỹ
Chương trình Toàn Mỹ được thiết kế cho những khách hàng thông thái muốn được chăm sóc y tế ở mức chi phí hợp lý, được bảo hiểm toàn cầu vào bất cứ khi nào cần. Chương trình Toàn Mỹ có hàng loạt các quyền lợi y tế linh hoạt để đáp ứng các nhu cầu chăm sóc sức khỏe với sự thuận tiện gộp tất cả quyền lợi trong một chương trình bảo hiểm – điều trị y tế, quyền lợi thai sản, quyền lợi y tế dự phòng và tai nạn cá nhân.
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM (bằng VNĐ) | |||
|
Quyền lợi tối đa cho bất kỳ MỘT bệnh tật và các di chứng của nó Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho mỗi bệnh tật trong thời gian suốt đời cho các khoản: |
CƠ BẢN | TRUNG CẤP | CAO CẤP |
| 500,000,000 | 1,000,000,000 | 2,000,000,000 | |
| Phạm vi bảo hiểm | Toàn cầu | ||
| QUYỀN LỢI NỘI TRÚ – Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho các khoản: | |||
| Tiền phòng và Ăn uống (phòng bình thường) | Phòng đôi tối đa là 2.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) | Phòng đôi tối đa là 3.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) | Phòng đôi tối đa là 4.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) |
|
Chỗ ở của cha mẹ – Một giường phụ trong cùng phòng cho cha/mẹ đi theo trẻ em dưới 18 tuổi được bảo hiểm phải nằm viện |
Tối đa theo giới hạn Tiền phòng và Ăn uống của Người được bảo hiểm | ||
|
Khoa chăm sóc đặc biệt, Khoa bệnh lý mạch vành – Tối đa 15 ngày cho mỗi bệnh tật mỗi năm |
3.000.000/ngày | 5.000.000/ngày | 7.000.000/ngày |
| Phí khám bệnh hằng ngày của bác sĩ | Theo hóa đơn | ||
| Phí Bác sĩ chuyên khoa | Theo hóa đơn | ||
| Phòng mổ | 20.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | Theo hóa đơn | Theo hóa đơn |
|
Chi phí cho Bác sĩ phẫu thuật – Bao gồm cả đánh giá tiền phẫu thuật và chăm sóc hậu phẫu thuật bình thường cho mỗi cuộc phẫu thuật |
100.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | 200.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | 240.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật |
| Chi phí Bác sĩ gây mê | Tối đa 30% chi phí hợp lý trả cho Bác sĩ phẫu thuật | ||
|
Điều trị trước và sau khi nằm viện (bao gồm cả phục hồi chức năng) Trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện |
10.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 15.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 20.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm |
|
Cấy ghép bộ phận – Phí cấy ghép thận, tim, phổi, gan và tủy xương (tối đa 50% cho người hiến tặng và số phần trăm còn lại cho người nhận, tùy theo sự lựa chọn của Người được bảo hiểm), tối đa là Quyền lợi này là tổng cộng tối đa suốt đời cho mỗi bộ phận và Công ty sẽ không thanh toán bất kỳ quyền lợi nào khác trong hợp đồng liên quan đến việc cấy ghép bộ phận. |
100,000,000 | 200,000,000 | 300,000,000 |
|
Điều dưỡng tại nhà – Ngay sau khi xuất viện và được bác sĩ điều trị xác nhận là cần thiết về mặt y tế (tối đa 30 ngày cho mỗi Bệnh tật mỗi năm) |
400.000/ngày | 600.000/ngày | 1.000.000/ngày |
|
Các chi phí nội trú khác – Chi phí xét nghiệm chuẩn đoán theo yêu cầu của bác sĩ, chụp X quang, thuốc được kê đơn; phí chuyên môn; máu và huyết tương; thuê xe lăn; phẫu thuật ngoại trú; dụng cụ và trang thiết bị phẫu thuật; lắp bộ phận giả tiêu chuẩn trong phẫu thuật (có sự chấp thuận của Công Ty) |
80.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 140.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 210.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm |
|
Quyền lợi thai sản – Quyền lợi tối đa cho mỗi lần thai sản sau thời gian chờ hoãn áp dụng (90 ngày đối với sẩy thai hoặc phá thai bắt buộc). Khi cả chồng và vợ đều được bảo hiểm, quyền lợi sẽ được tăng thêm 50% |
Không | 10,000,000 | 15,000,000 |
|
Bảo hiểm miễn phí cho trẻ sơ sinh – Trẻ sơ sinh của NĐBH sẽ được hưởng miễn phí cùng một chế độ bảo hiểm sức khỏe giống như NĐBH (hoặc chương trình bảo hiểm sức khỏe thấp hơn nếu cả cha mẹ đứa trẻ đó đều là những NĐBH và được bảo hiểm ở những mức quyền lợi khác nhau) từ 15 ngày sau ngày sinh hoặc ngày xuất viện hoặc ngày nộp đơn yêu cầu bảo hiểm cho công ty – tùy thuộc vào ngày nào xảy ra sau cho tới ngày đến hạn tái tục hợp đồng kế tiếp của NĐBH – là ngày đến hạn tái tục hợp đồng ngay sau khi kết thúc năm hợp đồng mà NĐBH sanh con, với điều kiện là NĐBH đã được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm này trong thời gian tối thiểu là 12 tháng liên tiếp và đứa trẻ này đủ điều kiện bảo hiểm. |
Không | Đã bao gồm | Đã bao gồm |
|
Quyền lợi y tế dự phòng – Tối đa hằng năm cho kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm chủng, dụng cụ y tế, vitamin |
1,500,000 | 2,000,000 | 3,000,000 |
| Chôn cất và Tang Lễ | 6,000,000 | 10,000,000 | 10,000,000 |
| Tai nạn cá nhân | 30,000,000 | 40,000,000 | 60,000,000 |
| QUYỀN LỢI Y TẾ KHẨN CẤP – Theo giới hạn tối đa toàn bộ cho mỗi bệnh tật | |||
|
Tổn thương răng do tai nạn Điều trị khẩn cấp trong vòng tối đa 7 ngày kê từ khi tai nạn gây ra mất mát hoặc tổn thương cho răng lành mạnh tự nhiên |
10,000,000 cho mỗi tai nạn | 15,000,000 cho mỗi tai nạn | 20,000,000 cho mỗi tai nạn |
|
Điều trị ngoại trú khẩn cấp do tai nạn Cho tai nạn được bảo hiểm mà được điều trị trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra tai nạn tại khoa ngoại trú của bệnh viện, phòng khám, phòng khám của bác sĩ. |
Theo hóa đơn | ||
| Dịch vụ xe cấp cứu | Theo hóa đơn | ||
| Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24h và dịch vụ sơ tán y tế khẩn cấp | Đã bao gồm | ||
|
Chi phí di lại bổ sung (sau khi sơ tán khẩn cấp) Một vé máy bay hạng phổ thông để đưa người được bảo hiểm về nước cư trú |
Đã bao gồm | ||
| QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ: Khách hàng có thể lựa chọn bất kỳ chương trình nào | |||
| QUYỀN LỢI TỐI ĐA MỖI NĂM | 24,000,000 | 36,000,000 | 48,000,000 |
|
Quyền lợi ngoại trú – Chi phí thăm khám tại các phòng khám của bác sĩ, bác sĩ chuyên khoa, bác sĩ vật lý trị liệu, chuyên gia nắn cột sống theo giới thiệu của bác sĩ điều trị, và các chi phí xét nghiệm, X-quang theo chỉ định của bác sĩ và thuốc được kê toa |
1.500.000/lần khám | 2.000.000/lần khám | 2.500.000/lần khám |
|
Y học thay thế – Chi phí điều trị với chuyên gia liệu pháp vi lượng đồng căn, chuyên gia nắn xương, châm cứu, dược thảo viên và bác sĩ đông y và những dược thảo được kê đơn. Mức giới hạn tối đa hằng năm là |
5,000,000 | ||
| QUYỀN LỢI LỰA CHỌN | |||
| Quyền lợi Nha khoa 1 | Chi trả 80 % các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm 5,000,000 | ||
| Quyền lợi Nha khoa 2 | Chi trả 80 % các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm 10,000,000 | ||
| CHƯƠNG TRÌNH TOÀN MỸ | |||
|
Chương trình Toàn Mỹ được thiết kế cho những khách hàng thông thái muốn được chăm sóc y tế ở mức chi phí hợp lý, được bảo hiểm toàn cầu vào bất cứ khi nào cần. Chương trình Toàn Mỹ có hàng loạt các quyền lợi y tế linh hoạt để đáp ứng các nhu cầu chăm sóc sức khỏe với sự thuận tiện gộp tất cả quyền lợi trong một chương trình bảo hiểm – điều trị y tế, quyền lợi thai sản, quyền lợi y tế dự phòng và tai nạn cá nhân. |
|||
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM (bằng VNĐ) | |||
|
Quyền lợi tối đa cho bất kỳ MỘT bệnh tật và các di chứng của nó Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho mỗi bệnh tật trong thời gian suốt đời cho các khoản: |
CƠ BẢN | TRUNG CẤP | CAO CẤP |
| 500,000,000 | 1,000,000,000 | 2,000,000,000 | |
| Phạm vi bảo hiểm | Toàn cầu | ||
| QUYỀN LỢI NỘI TRÚ – Chi trả các chi phí bình thường theo thông lệ cho các khoản: | |||
| Tiền phòng và Ăn uống (phòng bình thường) | Phòng đôi tối đa là 2.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) | Phòng đôi tối đa là 3.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) | Phòng đôi tối đa là 4.000.000/ngày (tại Việt Nam là phòng đơn) |
|
Chỗ ở của cha mẹ – Một giường phụ trong cùng phòng cho cha/mẹ đi theo trẻ em dưới 18 tuổi được bảo hiểm phải nằm viện |
Tối đa theo giới hạn Tiền phòng và Ăn uống của Người được bảo hiểm | ||
|
Khoa chăm sóc đặc biệt, Khoa bệnh lý mạch vành – Tối đa 15 ngày cho mỗi bệnh tật mỗi năm |
3.000.000/ngày | 5.000.000/ngày | 7.000.000/ngày |
| Phí khám bệnh hằng ngày của bác sĩ | Theo hóa đơn | ||
| Phí Bác sĩ chuyên khoa | Theo hóa đơn | ||
| Phòng mổ | 20.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | Theo hóa đơn | Theo hóa đơn |
|
Chi phí cho Bác sĩ phẫu thuật – Bao gồm cả đánh giá tiền phẫu thuật và chăm sóc hậu phẫu thuật bình thường cho mỗi cuộc phẫu thuật |
100.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | 200.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật | 240.000.000 cho mỗi cuộc phẫu thuật |
| Chi phí Bác sĩ gây mê | Tối đa 30% chi phí hợp lý trả cho Bác sĩ phẫu thuật | ||
|
Điều trị trước và sau khi nằm viện (bao gồm cả phục hồi chức năng) Trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện |
10.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 15.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 20.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm |
|
Cấy ghép bộ phận – Phí cấy ghép thận, tim, phổi, gan và tủy xương (tối đa 50% cho người hiến tặng và số phần trăm còn lại cho người nhận, tùy theo sự lựa chọn của Người được bảo hiểm), tối đa là Quyền lợi này là tổng cộng tối đa suốt đời cho mỗi bộ phận và Công ty sẽ không thanh toán bất kỳ quyền lợi nào khác trong hợp đồng liên quan đến việc cấy ghép bộ phận. |
100,000,000 | 200,000,000 | 300,000,000 |
|
Điều dưỡng tại nhà – Ngay sau khi xuất viện và được bác sĩ điều trị xác nhận là cần thiết về mặt y tế (tối đa 30 ngày cho mỗi Bệnh tật mỗi năm) |
400.000/ngày | 600.000/ngày | 1.000.000/ngày |
|
Các chi phí nội trú khác – Chi phí xét nghiệm chuẩn đoán theo yêu cầu của bác sĩ, chụp X quang, thuốc được kê đơn; phí chuyên môn; máu và huyết tương; thuê xe lăn; phẫu thuật ngoại trú; dụng cụ và trang thiết bị phẫu thuật; lắp bộ phận giả tiêu chuẩn trong phẫu thuật (có sự chấp thuận của Công Ty) |
80.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 140.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm | 210.000.000 cho mỗi Bệnh tật mỗi năm |
|
Quyền lợi thai sản – Quyền lợi tối đa cho mỗi lần thai sản sau thời gian chờ hoãn áp dụng (90 ngày đối với sẩy thai hoặc phá thai bắt buộc). Khi cả chồng và vợ đều được bảo hiểm, quyền lợi sẽ được tăng thêm 50% |
Không | 10,000,000 | 15,000,000 |
|
Bảo hiểm miễn phí cho trẻ sơ sinh – Trẻ sơ sinh của NĐBH sẽ được hưởng miễn phí cùng một chế độ bảo hiểm sức khỏe giống như NĐBH (hoặc chương trình bảo hiểm sức khỏe thấp hơn nếu cả cha mẹ đứa trẻ đó đều là những NĐBH và được bảo hiểm ở những mức quyền lợi khác nhau) từ 15 ngày sau ngày sinh hoặc ngày xuất viện hoặc ngày nộp đơn yêu cầu bảo hiểm cho công ty – tùy thuộc vào ngày nào xảy ra sau cho tới ngày đến hạn tái tục hợp đồng kế tiếp của NĐBH – là ngày đến hạn tái tục hợp đồng ngay sau khi kết thúc năm hợp đồng mà NĐBH sanh con, với điều kiện là NĐBH đã được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm này trong thời gian tối thiểu là 12 tháng liên tiếp và đứa trẻ này đủ điều kiện bảo hiểm. |
Không | Đã bao gồm | Đã bao gồm |
|
Quyền lợi y tế dự phòng – Tối đa hằng năm cho kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm chủng, dụng cụ y tế, vitamin |
1,500,000 | 2,000,000 | 3,000,000 |
| Chôn cất và Tang Lễ | 6,000,000 | 10,000,000 | 10,000,000 |
| Tai nạn cá nhân | 30,000,000 | 40,000,000 | 60,000,000 |
| QUYỀN LỢI Y TẾ KHẨN CẤP – Theo giới hạn tối đa toàn bộ cho mỗi bệnh tật | |||
|
Tổn thương răng do tai nạn Điều trị khẩn cấp trong vòng tối đa 7 ngày kể từ khi tai nạn gây ra mất mát hoặc tổn thương cho răng lành mạnh tự nhiên |
10,000,000 cho mỗi tai nạn | 15,000,000 cho mỗi tai nạn | 20,000,000 cho mỗi tai nạn |
|
Điều trị ngoại trú khẩn cấp do tai nạn Cho tai nạn được bảo hiểm mà được điều trị trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra tai nạn tại khoa ngoại trú của bệnh viện, phòng khám, phòng khám của bác sĩ. |
Theo hóa đơn | ||
| Dịch vụ xe cấp cứu | Theo hóa đơn | ||
| Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp 24h và dịch vụ sơ tán y tế khẩn cấp | Đã bao gồm | ||
|
Chi phí di lại bổ sung (sau khi sơ tán khẩn cấp) Một vé máy bay hạng phổ thông để đưa người được bảo hiểm về nước cư trú |
Đã bao gồm | ||
| QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ: Khách hàng có thể lựa chọn bất kỳ chương trình nào | |||
| QUYỀN LỢI TỐI ĐA MỖI NĂM | 24,000,000 | 36,000,000 | 48,000,000 |
|
Quyền lợi ngoại trú – Chi phí thăm khám tại các phòng khám của bác sĩ, bác sĩ chuyên khoa, bác sĩ vật lý trị liệu, chuyên gia nắn cột sống theo giới thiệu của bác sĩ điều trị, và các chi phí xét nghiệm, X-quang theo chỉ định của bác sĩ và thuốc được kê toa |
1.500.000/lần khám | 2.000.000/lần khám | 2.500.000/lần khám |
|
Y học thay thế – Chi phí điều trị với chuyên gia liệu pháp vi lượng đồng căn, chuyên gia nắn xương, châm cứu, dược thảo viên và bác sĩ đông y và những dược thảo được kê đơn. Mức giới hạn tối đa hằng năm là |
5,000,000 | ||
| QUYỀN LỢI LỰA CHỌN | |||
| Quyền lợi Nha khoa 1 | Chi trả 80 % các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm 5,000,000 | ||
| Quyền lợi Nha khoa 2 | Chi trả 80 % các chi phí bình thường theo thông lệ cho các chi phí hợp lý, tối đa mỗi năm 10,000,000 | ||
Câu hỏi về Chương trình Toàn Mỹ
Chương trình bảo hiểm sức khỏe Toàn Mỹ của Pacific Cross mang đến cho bạn những đặc quyền vượt trội, giúp bạn an tâm tận hưởng cuộc sống:
- – Tự do lựa chọn: Bạn hoàn toàn chủ động lựa chọn bác sĩ và bệnh viện phù hợp với nhu cầu của mình, không giới hạn trong mạng lưới liên kết.
- – Bảo vệ trọn đời: Chúng tôi cam kết tái tục bảo hiểm cho bạn dù ở bất kỳ độ tuổi hay tình trạng sức khỏe nào, đảm bảo bạn luôn được bảo vệ.
- – Linh hoạt và toàn diện: Không chỉ chi trả cho các chi phí y tế thông thường, chương trình còn bảo hiểm cho các hoạt động thể thao giải trí, y học thay thế, đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
- – Tiện lợi và nhanh chóng: Với hệ thống bệnh viện/phòng khám rộng khắp Việt Nam, bạn có thể thanh toán trực tiếp một cách dễ dàng và nhanh chóng.
- – Đa dạng lựa chọn: Chúng tôi cung cấp các gói bảo hiểm cơ bản, trung cấp và cao cấp, phù hợp với mọi ngân sách và nhu cầu của bạn.
- – Chăm sóc răng miệng: Bạn có thể tùy chọn thêm các quyền lợi nha khoa để bảo vệ nụ cười rạng rỡ của mình.
- – Ưu đãi đặc biệt: Đăng ký bảo hiểm theo nhóm để nhận được chiết khấu hấp dẫn.
- – Hỗ trợ 24/7: Dịch vụ trợ giúp khẩn cấp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn mọi lúc mọi nơi.
Mức phí tham gia chương trình Toàn Mỹ của Pacific Cross được thiết kế linh hoạt, đáp ứng tối đa nhu cầu và khả năng tài chính của mỗi cá nhân. Phí bảo hiểm sẽ được điều chỉnh dựa trên các yếu tố như gói bảo hiểm bạn chọn (cơ bản, trung cấp, cao cấp), phạm vi bảo hiểm (nội trú, ngoại trú hoặc cả hai) và độ tuổi của bạn.
Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất, phù hợp với nhu cầu riêng của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của CSS Việt Nam luôn sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của bạn.
CSS Việt Nam - Đối tác bảo hiểm hàng đầu của Pacific Cross.
CSS Việt Nam tự hào là đối tác bảo hiểm hàng đầu của Pacific Cross, mang đến cho khách hàng Việt Nam chương trình Toàn Mỹ uy tín và toàn diện. Với sự kết hợp giữa kinh nghiệm và chuyên môn của CSS Việt Nam cùng chất lượng dịch vụ quốc tế của Pacific Cross, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sự bảo vệ sức khỏe toàn diện, không giới hạn địa lý.
Chương trình bảo hiểm sức khỏe Toàn Mỹ được phân phối bởi CSS Việt Nam không chỉ mang đến quyền lợi bảo hiểm toàn cầu, tự do lựa chọn bác sĩ và bệnh viện mà còn đảm bảo tái tục bảo hiểm không phân biệt tuổi tác và điều kiện sức khỏe. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên hành trình chăm sóc sức khỏe, tận hưởng cuộc sống trọn vẹn!